| nhân tình | - d. 1. Tình giữa con người với nhau. Nhân tình thế thái. Thói thường của người đời. 2. Người có quan hệ luyến ái với người khác (cũ). |
| nhân tình | - do chữ "tố cá nhân tình" nghĩa là thù phụng người đời cho được việc, cho xong chuyện |
| nhân tình | dt. Người có quan hệ luyến ái, yêu đương: bắt nhân tình o có nhân tình ở trên phố. |
| nhân tình | dt. Tình người: nhân tình đơn bạc o thể tất nhân tình. |
| nhân tình | dt (H. nhân: người; tình: tình cảm) 1. Người yêu: Thầy u con mắng chửi, nghi con đi làm ăn ngoài tỉnh có nhân tình, nhân ngãi (NgCgHoan). 2. Tình cảnh của con người: Phải đâu tin cũng thành khuôn dấu, càng thấu nhân tình nên vẫn thơ (Tố-hữu). |
| nhân tình | dt. 1. Tình đời, tình giữa người đời: Không hay thế sự, luận chỉ nhân tình. 2. Người yêu, tình-nhân: Không có nhân tình, nhân-ngãi chi cả. |
| nhân tình | .- d. 1. Tình giữa con người với nhau. Nhân tình thế thái. Thói thường của người đời. 2. Người có quan hệ luyến ái với người khác (cũ). |
| nhân tình | Tình của người ta: Nhân-tình phản-phúc. Dùng sang tiếng Nam có nghĩa là người có tình-ái riêng với nhau là là lòng tư-túi nhận của đút lót: Đem tiền cho nhân-tình. Người kia bị kiện, nhưng đã có nhân-tình với quan. |
| Trương nhớ đến chuyện Madame Bovary và anh chàng nhân tình của bà Bovary lấy nước rỏ vào bức thư giả vờ như mình đã khóc. |
| Một cặp nhân tình đứng gần đấy , cả hai người đều có vẻ ngượng ngùng , vừa nhìn đàn hươu vừa nói chuyện. |
Trương nghiệm rằng các cặp nhân tình hay chọn chuồng hươu để tình tự ; có lẽ tại ở đây rộng chỗ , họ nói chuyện tự do mà vẫn có vẻ như những người đi xem hươu. |
Một ngày kia tình cờ có người nhân tình đưa nàng đi chơi ôtô về qua làng ; Lạch xin phép bạn về thăm nhà và dặn bạn khi quay về đón ở quán nước đầu xóm. |
| Nếu không phải thì khi nào ông cụ lại đuổi mình một cách tàn nhẫn , sỗ sàng đến thế ! Liên ngơ ngác , vẫn không hiểu gì : Mình nói thế có nghĩa là sao ? Vì ông cho là mình là... ông ta tưởng mình là nhân tình anh Văn chứ còn gì nữa ! Liên vừa giận vừa xấu hổ , nước mắt chảy ràn rụa đứng nhìn chồng tức tối. |
| Sao ? Minh vẫn cười vui vẻ tự nhiên , thật thà bảo bạn : Thấy nhà tôi , có lẽ cụ tưởng là nhân tình của anh nên đuổi đi. |
* Từ tham khảo:
- nhân tình thế thái
- nhân tính
- nhân tố
- nhân tố hữu sinh
- nhân tố vô sinh
- nhân trần