| nhân tình nhân ngãi | Người yêu, quan hệ yêu đương (của người đã có vợ, có chồng). |
| Nhưng đến tháng tám này , tôi cưới vợ cho nó , mà nếu bên nhà gái họ biết nó có nhân tình nhân ngãi , thì ai người ta chịu để yên. |
| Khổ nỗi , dù nhiều bồ , nhiều nnhân tình nhân ngãisong anh đều biết cách chùi mép. |
* Từ tham khảo:
- nhân tính
- nhân tố
- nhân tố hữu sinh
- nhân tố vô sinh
- nhân trần
- nhân trí