| nhân trí | dt. Sự hiểu biết, trí tuệ con người: mở mang nhân trí. |
| nhân trí | dt. Trí người. |
| nhân trí | Trí người: Mở-mang nhân-trí. |
| Quá trình khám nghiệm , xác định nạn nnhân trítử vong do mất máu cấp với 5 vết thương vào tim , sườn... Tại hiện trường , Công an tỉnh Hà Nam đã thu giữ4 vỏ đạn , 3 đầu đạn súng K54. |
| Các đối tượng nắm rõ quy luật sinh hoạt và hành trình đi lại của nạn nnhân trí. |
| Vào đám tang của nạn nnhân trí, Đạt cũng xuất hiện , tỏ vẻ xót thương. |
| Theo nhận định của các đơn vị nghiệp vụ thuộc Công an tỉnh Hà Nam thì nguyên nhân vụ việc bắt nguồn từ mâu thuẫn cá nhân vì nạn nnhân trícó mối quan hệ phức tạp ; nhiều mâu thuẫn trong cuộc sống và công việc làm ăn. |
| Một số người dân ở phường Thanh Châu cho biết , nhà của Đạt rất gần với nhà của nạn nnhân trí. |
| Bốn chữ ấy có ý răn , với người đời nhất là giới văn nnhân tríthức khó nhất vẫn sự phản biện ! |
* Từ tham khảo:
- nhân trung bạch
- nhân trung hoàng
- nhân từ
- nhân tử lưu danh
- nhân văn
- nhân văn chủ nghĩa