| nhân trung | - Chỗ lõm giữa môi trên và mũi. |
| nhân trung | Huyệt thuộc đường đốc mạch, ở giữa rãnh nước dưới mũi, cách 1/3 phía trên rãnh nhân trung, chuyên chữa động kinh, hàm răng cắn chặt, trúng gió hư thoát, hôn mê, say nắng, chân tay co rúm, trẻ em co giật, bụng ngực đau nhói; còn gọi là thuỷ câu, theo đông y. |
| nhân trung | dt (H. nhân: người; trung: ở giữa) Chỗ lõm ở giữa môi trên của mặt người: Xoa nhân trung người bị ngất khiến người ấy tỉnh lại. |
| nhân trung | dt. Chỗ lõm giữa môi trên dưới mũi. |
| nhân trung | .- Chỗ lõm giữa môi trên và mũi. |
| nhân trung | Cái rãnh ở giữa môi trên. |
| Người ta bảo đường nhân trung sâu là ăn ở phúc hậu , có trước có sau phải không ? Kim ơi , sao bạn nói với tôi những chuyện đó muộn thế. |
| Gặp người có nốt ruồi ở giữa nhân trung , chớ sát hại. |
| Người ta bảo đường nhân trung sâu là ăn ở phúc hậu , có trước có sau phải không? Kim ơi , sao bạn nói với tôi những chuyện đó muộn thế. |
| Các khoản đầu tư đáng chú ý của Trung Quốc vào Anh bao gồm nhà máy điện hạt nhân Hinkley C đang được Tổng công ty Năng lượng hạt nnhân trungQuốc và chi nhánh tại Anh của công ty EDF (Pháp) xây dựng. |
| Ngoài ra , cần đảm bảo máy chủ được bảo vệ bằng một giải pháp bảo mật , vì các máy chủ là những mục tiêu sinh lợi cho bọn tội phạm nhờ công suất tính toán cao so với máy tính cá nnhân trungbình./. |
| Sau đó , Trường chở về nhà máy nhiệt điện Quảng Ninh tại huyện Hoành Bồ để bán lại cho các công nnhân trungQuốc đang làm việc tại đây. |
* Từ tham khảo:
- nhân trung hoàng
- nhân từ
- nhân tử lưu danh
- nhân văn
- nhân văn chủ nghĩa
- nhân vật