| ngẩng đầu | đt. Ngóc đầu, ngước lên: Ngẫng đầu cho chúng đếm. |
| ngẩng đầu | đgt Như Ngẩng: Bà mẹ lấy vạt áo chấm nước mắt rồi ngẩng đầu lên (Ng-hồng). |
Nàng ngẩng đầu lên nhìn khắp mọi người một lượt , rồi sửa lại mái tóc , thản nhiên bước ra. |
Thu cúi mặt không nói , khiến ông đốc tưởng lầm rằng nàng đã thuận , và trước kia , nàng chỉ từ chối lấy lệ hay vì bẽn lẽn mà thôi : Vậy cậu nói với me là cứ nhận lời người ta nhé ? Thu ngẩng đầu lên , vờ hỏi : Thưa cậu , người ta là ai ? Ông đốc mỉm cười : Lại còn ai ? Ông huyện Khiết chứ lại còn ai ? Thà rằng bắt cháu chết còn hơn ép cháu lấy ông huyện ấy. |
Ý chừng nghe rõ tiếng đập bàn , Tuyết chạy vội lên hỏi : Anh lại gọi thằng Vi ? Chương cúi mặt , hai tay ôm đầu để tránh cặp mắt sắc sảo của Tuyết và lớn tiếng trả lời : Không ! Tuyết lại quay xuống bếp , vừa đi vừa nói một mình , nhưng nói to quá , khiến Chương nghe thấy rõ ràng : Người đâu mà cau có , gắt gỏng ! Chương ngẩng đầu lên thì Tuyết đã đi khuất. |
| Nàng ngừng tay , ngẩng đầu nhìn Chương và mỉm cười , nói : Hai cái sơ mi của anh cũng rách cả. |
| ngẩng đầu lên thấy Tuyết , chàng chưa kịp nói câu gì. |
Nghe tiếng dép xệt xệt trên cát ướt , Chương ngẩng đầu lên , thì hai người đàn bà đã đến bên cạnh , khiến chàng không lẩn kịp. |
* Từ tham khảo:
- trật biên
- trật búa
- trật chìa
- trật dọc
- trật đời
- trật khấc