| chiều hôm qua | dt. Buổi chiều ngày vừa qua: Mua món nầy chiều hôm qua, đến chiều nay là đúng 24 giờ. |
Ông giáo nghĩ : có lẽ mọi chuyện xảy ra từ chiều hôm qua , lúc mình bận đi thăm gia đình Hai Nhiều. |
| Nó thành thực đáp : Con đói ! Không có gì ăn cả ! Nhạc nhắc lớn câu trả lời của đứa bé , rồi hỏi : Thế chiều hôm qua cháu ăn những gì nào ? Kể bác nghe đi ! Chó Con nhăn mặt vì đau thốn dưới bụng , đáp nhỏ : Cũng không có gì ăn cả. |
| Đấy là cái lý do vì sao Hiểu phải về từ chiều hôm qua và sáng ngày mai mới được đi. |
| Tôi đã chen vào giữa , quảy tòn ten một cái gùi bé mà má nuôi tôi đã bơi xuồng đi mượn của nhà đi ngoài xóm bìa rừng từ chiều hôm qua. |
| Vẫn như chiều hôm qua , nó lại ngửa đầu ra sau , vén tóc trùm chiếc mũ cao su lên. |
| Vậy mà gần chục mạng người đã hy sinh ! Hai anh du kích diệt được khá nhiều Tây và lính ngụy vừa bị nó bắt và bắn chết , buộc xác phơi ở chỗ gốc cây mắm gần bờ sông chiều hôm qua... Bà con trong chợ đến cướp xác hai anh em về chôn , bị nó bắt đánh một trận gần chết , bữa nay còn giam trong đồn ! Ông già thợ đốn củi nói đến đây ngập ngừng cúi xuống cời lại đống hun. |
* Từ tham khảo:
- thịt lậu
- thịt luộc
- thịt mỡ
- thịt nạc
- thịt nạc giăm
- thịt nồi gọ