| thịt nạc | dt. Phần nạc ròng của thịt heo. |
Vào bếp thấy Trác đang thái thịt , bà khen lấy khen để : Gớm , cô khéo nhỉ , mua miếng thịt nạc quá. |
| Đất làng cũng tầng tầng phù sa trông ngon như những tảng thịt nạc , nhưng những người nông dân ở đây không cần đến đất. |
Cá ”bỏ lò“ , vịt tần , gà luộc , giò chả , nem rán , chả thịt nạc , xào bóng xúp lơ. |
| Mang các thứ về cùng với gà và xôi , cơm và ruốc thịt nạc , thứ gì cũng phải có gừng nướng , hồ tiêu rang chín và muối cũng phải rang ròn. |
| Chỉ có hai cân lạc , một cân bột sắn dây , ba nải chuối là anh không có phần , nhưng lại có thêm ba chục quả chanh và hai ki lô ruốc thịt nạc. |
| Còn hai chú cháu cứ đều đặn rau muống luộc , hoạ hoằn mới có cá mè cá biển , đậu phụ mua theo phiếu hoặc tí mỡ , tí bì lọc ra để lấy thịt nạc ”rim cho thím“. |
* Từ tham khảo:
- rẽ lưng đen
- rẽ ràng
- rẽ ròi
- rẽ rọt
- rẽ thuý chia uyên
- ré