Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chiên dầu
đt. Chiên với dầu:
Đồ chay phải chiên dầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mảnh bát
-
mảnh cộng
-
mảnh dẻ
-
mảnh đất cắm dùi
-
mảnh khảnh
-
mảnh mai
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm sạch dầu ăn sau khi c
chiên dầu
ăn sau khi chiên thức ăn sẽ chuyển sang màu đen.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chiên dầu
* Từ tham khảo:
- mảnh bát
- mảnh cộng
- mảnh dẻ
- mảnh đất cắm dùi
- mảnh khảnh
- mảnh mai