| chịu tội | đt. Nhận tội: Về chịu tội, Có gan chịu tội. |
| chịu tội | - đgt. Phải nhận tội của mình: Nếu tôi nói sai, tôi xin chịu tội. |
| chịu tội | đgt Phải nhận tội của mình: Nếu tôi nói sai, tôi xin chịu tội. |
| chịu tội | đt. 1. Chịu, nhận tội của mình làm. 2. Bị kết án, bị tù tội. |
| chịu tội | đg. Nhận tội, nhận hình phạt trước toà án. |
| Chết đã có tôi chịu tội. |
| Nếu có hiệu lệnh mà không thưa khiến cụ đánh đến tiếng thứ tư thì chúng tôi phải ra ngay sân quì để chịu tội. |
Ăn thời được ăn cả nhà Một mình chịu tội ai hà đỡ cho. |
| Đến lúc cảm giác cay đắng khốn khổ lên đến cao độ , thì do luật bù trừ đầy khoan dung của tạo hóa , con người bất hạnh cũng bắt đầu hưởng niềm khoái lạc nghịch lý là được làm kẻ hy sinh , được làm người chịu tội giùm cho kẻ khác , được hưởng đầy đủ ý vị của cuộc sống , được cơ hội dày dạn trên đường đời... Ai không sợ những vị cay , đắng , tanh , chát. |
| Gã đường hoàng xách dao đến ném trước nhà việc bó tay chịu tội. |
| Những người đa sự quả quyết rằng chính gã đã mang tên Võ Tòng từ lúc xách dao đến nhà việc chịu tội. |
* Từ tham khảo:
- gieo-vãi
- GIÈO-GIẸO
- giẹo cẳng
- giẹo chân
- giẹo-giẹo
- GIỀ