| bởi vậy | trt. Nh. Bởi thế. |
| bởi vậy | Nh. Vì thế. |
| bởi vậy | lt Như Bởi thế. Nó kiêu ngạo lắm, bởi vậy tôi không muốn giao thiệp với nó. |
| bởi vậy | bt. Nht. Bởi thế. |
| bởi vậy | l. Nh. Bởi thế. |
| bởi vậy , dù vẫn khoẻ mạnh mà thành ra vẫn phải nằm liệt giường ! Đã thế , cửa phòng còn phải đóng kín mít như một người mắc bệnh trầm trọng vậy ! Liên phải tạm thời nghỉ việc đi bán hoa. |
| Vả lễ nghi ấy đem so sánh với tính tình cao thươ ;ﮧ của nàng đã dễ sánh kịp chưa ? bởi vậy , Mai mạnh bạo trả lời : Nếu cho là bất hiếu , cho là làm trái lễ nghi thì chúng ta yêu nhau thế này cũng bất hiếu , cũng trái với lễ nghi. |
| bởi vậy , dẫu biết mình đương ở trong hoàn cảnh khó khăn , nàng vẫn tươi tắn vui cười như thường. |
| bởi vậy , đã mấy lần tôi định đến đây nói rõ mọi lẽ cho cô hiểu , mà tôi vẫn ngần ngại không muốn đến. |
| bởi vậy nàng tươi cười cảm ơn nhận lời bà Cán ngay , rồi vận áo nâu tứ thân , quần vải thâm , ngày ngày hai buổi gánh hàng quà đến cổng trường Bưởi ngồi bán. |
| bởi vậy , tôi không muốn vì tôi mà cô mang tiếng... mang tiếng là một người không chồng... không chồng... mà... mà có con... Mai cũng dõng dạc đáp lại : Xin cám ơn cụ. |
* Từ tham khảo:
- bởi vì
- bới
- bới
- bới
- bới bèo ra bọ
- bới cát tìm vàng