| bới | đt. C/g. Bối và Búi, guộn tóc lại rồi thắt mối thành búi: Bới đầu; Chị kia bới tóc đuôi gà, Nghiêng tai hỏi nhỏ: cửa nhà chị đâu? (CD) |
| bới | đt. Xới, làm cho xốp, trộn đều, bươi ra: Bới lông tìm vết (tng) // (B) Chưởi ông bà cha mẹ người: Chưởi-bới, đào-bới, đào ông bới cha. |
| bới | - 1 đgt. 1. Gạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới: Trấu trong nhà để gà ai bới (cd). Bới đống rác 2. Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu: Có hay gì mà còn bới việc ấy ra 3. Réo tên cha mẹ người ta ra mà chửi (thtục): Hàng xóm với nhau mà bới nhau như thế ư?. - 2 đgt. 1. Xới cơm: Bới một bát đầy 2. Đem cái ăn đi xa nhà: Mẹ đã bới cho con một nắm cơm với muối vừng. - 3 đgt. Như búi (trong búi tóc): Con bới tóc cho mẹ. |
| bới | đgt. 1. Lật, xáo dưới lên để tìm kiếm: bới khoai o bới tường để cứu người bị nạn. 2. Moi móc, cố tìm cho có điều không hay, không ích gì: bới chuyện xấu người ta o bới việc ra làm o bới lông tìm vết (tng.). 3. Réo tên cha mẹ tổ tiên người khác ra để chửi rủa: bới tên tục tổ tông người ta ra như thế, ai chẳng tức. |
| bới | Nh. Búi. |
| bới | đgt. 1. Xới (cơm): bới cơm ra bát o bới cơm ra ăn. 2. Mang theo lương thực, đồ ăn thức uống khi đi đường xa: cơm đùm gạo bới. |
| bới | đgt 1. Gạt những vật ở trên để tìm những gì lấp ở dưới: Trấu trong nhà để gà ai bới (cd). Bới đống rác. 2. Gợi những chuyện xấu người ta đã muốn giấu: Có hay gì mà còn bới việc ấy ra. 3. Réo tên cha mẹ người ta ra mà chửi (thtục): Hàng xóm với nhau mà bới nhau như thế ư?. |
| bới | đgt 1. Xới cơm: Bới một bát đầy. 2. Đem cái ăn đi xa nhà: Mẹ đã bới cho con một nắm cơm với muối vừng. |
| bới | đgt Như búi (trong búi tóc): Con bới tóc cho mẹ. |
| bới | dt. Vạch, moi ra; xt. Bối. // Bới lông tìm vết: tìm chuyện xấu của người. |
| bới | đg. 1. Gạt bằng tay, chân, que, những vật ở trên để tìm những thứ lấp ở dưới: Gà bới đống rác. 2. Gợi những chuyện xấu người ta đã quên hoặc muốn giấu. 3. Chửi rủa bằng cách nêu ra những chuyện xấu (thtục). |
| bới | (đph). đg. 1. Xơi cơm trong nồi ra bát hoặc liễn. 2. Xới cơm mang đi nơi khác ăn. |
| bới | Vạch ra, moi ra, dùng tay hay chân mà tìm: Bới lông tìm vết (T-ng). Văn-liệu: Bới đất nhặt cỏ (T-ng). Bới bèo ra bọ (T-ng). Hoài thóc ta cho gà người bới. |
| Bà biết rằng bà đã xem xét cẩn thận lắm , nên bà vừa bới những ngọn rau trong rổ , vừa thì thầm : " Lần này thì đào cũng chẳng có lấy nửa con ! " Bà đứng lên mang rổ rau đi rửa. |
| Bà rón rén bbớitìm những hạt đậu dọn và mọt bỏ vào chiếc bát con. |
Thường thường nàng không để ý đến những lời chửi bbớicủa những đứa trẻ ; nàng biết rằng chúng chỉ bắt chước người mẹ. |
| Mợ phán chỉ cần bảo qua chúng là được ngay , nhưng mợ mặc cho chúng tự do chửi bbới. |
| Nhà mày đã nuốt quen phải không ? Lần nào cũng thế , đi chợ về , Trác chưa kịp đặt chiếc rổ trong xó bếp , mợ đã hậm hực từ trên nhà đi xuống rồi lục , bới tung cả rổ thức ăn , chê hết cái nọ đến cái kia. |
| Nhưng mợ phán vẫn đứng ở cửa , như một cai tù coi một tội nhân làm cỏ ; nàng lại đành lủi thủi cúi khom lưng bới đất. |
* Từ tham khảo:
- bới bèo ra bọ
- bới cát tìm vàng
- bới đám cỏ gà
- bớiđầu cá, vạch đầu tôm
- bới lông tìm vết
- bới móc