| bới móc | đt. Bươi-móc, bươi lên rồi móc ra: Quét nhà nên bới-móc cho sạch // (B) Moi-móc, tìm vạch những lỗi, chuyện xấu của người: Bới-móc không phải tư-cách người lớn. |
| bới móc | đgt. Moi móc điều không hay của người khác ra, nhằm làm hại uy tín, thanh danh của người khác: bới móc hết chuyện này đến chuyện khác. |
| bới móc | đgt Moi điều xấu của người nào ra để bêu xấu: Anh phó giám đốc bới móc anh giám đốc. |
| bới móc | đt. Móc, vạch ra; Ngb. Vạch chuyện xấu của người. |
| bới móc | đg. Moi điều xấu của người ta ra để người khác biết. |
| bới móc | Bới ra, móc lên. Nghĩa bóng nói moi-móc những sự nhỏ nhặt, kín-đáo, làm cho người khác biết. |
| Không lúc nào hàng xóm không nghe tiếng bà the thé và rít lên , chửi chó , mắng mèo , hay bới móc chị Sen. |
| Cũng không cần phải bới móc từng việc và đao to búa lớn làm gì. |
| Kèm với sự nổi tiếng của nàng là quá khứ của nàng được bới móc ra. |
| Cũng không cần phải bới móc từng việc và đao to búa lớn làm gì. |
| Hai người đàn bà này chê bai bới móc mọi người hàng xóm chán rồi lại quay về chuyện nhà tôi. |
Anh nào còn nói nữa thì ông đánh dập cổ xuống đấy ! Thằng nào cấm ông , thì ông chẻ xác ra ! Chỗ này là chỗ việc làng , chúng mày không được đem chuyện riêng nhà người ta ra mà bới móc ! Thế thằng nào đả động đến trước? Chó khơi mào ra trước đây thì có ! Long lắng tai nghe chỉ thấy ồn ào lên. |
* Từ tham khảo:
- bơm
- bơm bằng khí nén
- bơm bê tông
- bơm bột giấy
- bơm cảm ứng
- bơm chân không