| bởi thế | trt. Vì vậy: Bởi thế tôi mới lánh mặt. |
| bởi thế | - Nh. Vì thế. |
| bởi thế | Nh. Vì thế. |
| bởi thế | lt Chính vì lẽ ấy: Nó không chịu học, bởi thế bố nó rất buồn. |
| bởi thế | bt. Vì thế, do thế. |
| bởi thế | l. Vì cớ ấy, vì lẽ đó. |
| bởi thếnên ít khi nàng ngắm vuốt trang điểm. |
| bởi thếnên mọi việc nàng chỉ dựa vào những sự đã xảy ra chung quanh để làm khuôn mẫu. |
| bởi thếnên nhiều khi mợ đã sinh chuyện xô xát cả với chồng. |
| bởi thế , nên bệnh đứa bé thành quá nặng , không còn hy vọng chữa được... Hai , ba ngày sau , đứa bé chết. |
| bởi thế nên thằng Quý đối với mợ phán cũng không có nghĩa gì , vì mợ đã thừa giai thừa gái. |
| bởi thế , sáng hôm nay cáo ốm xin về trước một giờ để được gặp Tuyết. |
* Từ tham khảo:
- bởi vậy
- bởi vì
- bới
- bới
- bới
- bới bèo ra bọ