| chia bài | đt. (bạc): Phát từng lá hay từng tay năm lá cho các tay chơi, tuần tự từ mặt qua trái hay ngược lại. |
| chia bài | đgt Phân một cỗ bài ra thành nhiều phần bằng nhau: Ngồi chầu rìa phải chia bài. |
Người nhà đương giở chia bài , đuổi đi bất tiện , nên Hoạt phải nói mấy câu với Phác. |
| Rồi bảo chia bài. |
| Chẳng qua số cậu ta có thế... chia bài ra ! Tiếng thét từ ngoài cửa đưa tới ; bà y sĩ cười nói bước vào. |
Rồi bà gọi : Sửu chia bài ra , mày ! Bà lại cười , làm cho mọi người cũng lơ đãng cười theo và quên bẵng cái tin buồn. |
| Người thua bị bôi nhọ nồi lên mặt hay bị búng tai và phải chia bài. |
Ðã vậy , nó còn bị nhỏ Tóc Ngắn hành lên hành xuống : Bảnh Trai chia bài giùm mình đi ! Khát nước quá , Bảnh Trai ơi ! Có khi nó nói trổng : Kiếm cái chi lót ngồi cho êm há? Thế là thằng Bảnh Trai chạy lui chạy tới lăng xăng. |
* Từ tham khảo:
- tìm kim đáy bể
- tìm kim đáy nước
- tìm người gửi của
- tìm như thể tìm chim
- tìm nơi có đức gửi thân tìm nơi có nhân gửi của
- tìm tòi