Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
châu tri
dt. Công-văn gởi khắp nơi cho các cơ-quan liên-hệ hay biết:
Chạy châu-tri.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dụ cá vô nò
-
dụ chỉ
-
dụ cung
-
dụ dỗ
-
dụ dự
-
dụ dựa
* Tham khảo ngữ cảnh
Quảng
châu tri
lưu hậu nhà Lương là Lưu Nham đặt quốc hiệu là Hán (tức Nam Hán
214
) , niên hiệu Càn Hanh năm thứ 1.
Cho Đạo Miện châu Nam Mã làm Đại tri
châu tri
quân dân sự bản châu , tước Minh tự.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
châu-tri
* Từ tham khảo:
- dụ cá vô nò
- dụ chỉ
- dụ cung
- dụ dỗ
- dụ dự
- dụ dựa