| dụ chỉ | dt. X. Chỉ-dụ. |
| dụ chỉ | dt. Lời phán bảo của vua chúa. |
| dụ chỉ | dt. Nht. Chỉ dụ. |
| dụ chỉ | Lời phán bảo của vua. |
| Tôi nói ví ddụ chỉtính riêng chi phí thiết kế và đầu tư sản xuất đạo cụ cho tiết mục Đu bay tốn tới vài trăm triệu. |
| Điều này đồng nghĩa với việc nếu giá mua lại khoản nợ xấu ở mức thấp , ví ddụ chỉ50% giá trị ghi sổ , thì với 1 đồng chi ra để mua nợ xấu , nhà đầu tư có thể sẽ sở hữu được một tài sản đảm bảo có giá trị lên đến 4 đồng. |
| Cô nổi tiếng với tài năng bán hàng khi làm MC cho chương trình Shopping Channel , ví ddụ chỉtrong vòng 85 phút , cô bán được hơn 700 cái laptop , trong 60 phút bán được 250 cái nhà di động. |
| Nếu nhà đầu tư kỳ vọng giá của tài sản cơ sở (ví ddụ chỉsố VN30 Index) sẽ tăng trong tương lai , nhà đầu tư sẽ mua hợp đồng , được gọi là mở vị thế mua hay tham gia vị thế mua (bên mua). |
* Từ tham khảo:
- dụ dỗ
- dụ dự
- dụ dựa
- dụ khị
- dụ phủ
- dua