| dụ dự | đt. Dùng-dằng, lưỡng-lự, không nhứt-quyết: Dụ-dự không muốn đi; Việc đó, va còn dụ-dự. |
| dụ dự | tt. Do dự, còn phân vân, lưỡng lự, không nhất quyết: còn dụ dự chưa muốn làm. |
| Lấy ví ddụ dựán Golden Hills , ông Định cho biết , dù dự án có tổng diện tích đến hơn 400ha nhưng chủ đầu tư chỉ xây dựng với mật độ 42 ,1% , đồng thời xây dựng hàng loạt tiện ích như hơn 10 công viên xanh , khu vui chơi thể thao phức hợp gồm sân bóng , sân tennis. |
* Từ tham khảo:
- dụ khị
- dụ phủ
- dua
- dùa
- dùa
- duật bạng tương tranh, ngư ông đắc lợi