Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chè xôi
dt. Chè và xôi, hai thức ăn thường đi đôi:
Nấu chè xôi đặt tên lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
vòng-vòng
-
võng-cầu
-
võng đào
-
võng điều
-
võng đòn cong
-
võng-la
* Tham khảo ngữ cảnh
Lễ vật dâng cúng thường là hoa quả , c
chè xôi
, các món đậu , canh xào không thêm nhiều hương liệu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chè xôi
* Từ tham khảo:
- vòng-vòng
- võng-cầu
- võng đào
- võng điều
- võng đòn cong
- võng-la