| cô phụ | dt. Người đàn bà lẻ loi, ở một mình. |
| cô phụ | dt (H. cô: trơ trọi; phụ: vợ) Người đàn bà xa chồng phải sống trơ trọi: Hình ảnh kẻ chinh phu trong lòng người cô phụ (Lưu Trọng Lư). |
| cô phụ | dt. Người đàn bà goá; ngr. Đàn-bà lẻ-loi: Hình ảnh kẻ chinh phu. Trong lòng người cô-phụ? (L. tr. Lư) |
| cô phụ | Làm phụ mất, hoài mất cái lòng tốt của người ta. |
| Chàng không thấy ngượng vì các cô phụ dâu không cô nào đẹp cả , chàng muốn ngồi lại vì cái cảnh tấp nập của các cô phụ dâu trang điểm lẫn cho nhau trông vui mắt và mùi phấn , mùi nước hoa bay trong không khí lần đầu chàng thấy có vẻ nhẹ nhàng , trong sạch , không như những hương thơm thô tục ở các nơi ăn chơi. |
| Cô bỏ đi lang thang cả ngày rồi " mượn " anh bạn cùng lớp vẫn được cô phụ đạo và sai bảo , châm chọc như đối với một thằng em mặc dầu anh ta hơn cả tuổi cô và Sài. |
| Trăng giãi trên đường thơm thơm ; trăng cài trên tóc ngoan ngoan của những khóm tre xào xạc ; trăng thơm môi mời đón của dòng sông chảy êm đềm ; trăng ôm lấy những bộ ngực xanh của những trái đồi ban đêm ngào ngạt mùi sim chính… trăng ơi , sao trăng khéo đa tình , cứ đi hoài theo chân cô gái tuyết trinh và lẻn cả vào phòng the của người cô phụ lay động lá màn chích ảnh ? Lúc ấy , đứng dừng lại nhìn vào mắt vợ thì trong mắt vợ mình cũng thấy có trăng , có trăng cả ở toàn thân mặc quần áo mà như là kho thân ; chạm mạnh vào thì vỡ. |
| Cô bỏ đi lang thang cả ngày rồi "mượn" anh bạn cùng lớp vẫn được cô phụ đạo và sai bảo , châm chọc như đối với một thằng em mặc dầu anh ta hơn cả tuổi cô và Sài. |
| cô phụtrách toàn bộ việc bảo quản tiền mặt , quản lý thu chi... , báo VnExpress đưa tin. |
| cô phụtrách toàn bộ việc bảo quản tiền mặt , quản lý thu chi... Theo điều tra , lợi dụng việc quản lý lượng lớn tiền mặt của ngân hàng , từ tháng 9/2013 đến tháng 5/2015 , Loan nâng khống lượng tiền rách để lấy tiền nguyên vẹn bù vào. |
* Từ tham khảo:
- mặt như mặt thớt
- mặt nón
- mặt nước cánh bèo
- mặt nước chân mây
- mặt phẳng
- mặt phẳng nghiêng