| lỡ dở | trt. Nửa chừng, chưa xong: Học-hành lỡ-dở; Lỡ-dở công-việc. |
| lỡ dở | - Nh. Lỡ làng. |
| lỡ dở | tt. 1. Dở dang: học hành lỡ dở. 2. Lỡ dàng: tình duyên lỡ dở. |
| lỡ dở | tt Nửa chừng không trọn vẹn: Việc học hành lỡ dở. |
| lỡ dở | .- Nh. Lỡ làng. |
Ngán nỗi thân tàn nhiều lỡ dở , Than ôi , vận ách mỗi chồng thêm. |
| Ông văn sĩ chỉ đi mô tả những cuộc thảm tình , những cuộc tơ duyên lỡ dở , những câu chuyện khổ sở điêu đứng , hình như nếu họ mà lấy được nhau thì họ sung sướng bồng lai ! Nếu bọn văn sĩ bây giờ chịu viết những chuyện tình rồi cho họ lấy nhau đi , rồi cho họ ghen nhau , giận nhau đi , thì mới chứng thực rằng ái tình chỉ làm cho con người ta khổ sở. |
| Dù rất buồn vì con đường học hành llỡ dởnhưng Angela Phương Trinh không hối hận bởi cuối cùng , sự hy sinh và nỗ lực của cô đã giúp gia đình trả được hết số nợ lớn , cân bằng lại cuộc sống. |
| Trong tập cuối , nam phụ đã có cuộc nói chuyện với Bong Soon , sau đó , cả hai trở thành những người bạn bình thường , nữ chính sửa tên trong danh bạ của anh , chính thức cất đi tình cảm đơn phương llỡ dởnhiều năm trời. |
| Chỉ vì tiền , người cha đã khiến cho cô con gái của mình mất mặt , llỡ dởhạnh phúc , thật đáng xót xa ! |
| Lần nào về quê bố mẹ cũng thúc ép tôi phải lấy chồng : Nó không cưới thì bỏ quách nó đi cho xong , là con gái như lúa có thì quá lứa llỡ dởrồi kiếm được thằng chồng chẳng ra gì lại đổi cho số phận. |
* Từ tham khảo:
- lỡ độ đường
- lỡ đường
- lỡ làng
- lỡ làng nước đục bụi trong
- lỡ lầm
- lỡ lời