| lỡ lầm | Nh. Lầm lỡ. |
| lỡ lầm | tt Trót sai sót: Vì lỡ lầm trong việc cư xử mà sinh ra bao chuyện rắc rối. |
Dạ con lỡ lầm đem giấu sổ thuế , con dại dột xin các ngài... Nhạc hỏi Nhật : Nó cung khai đúng không ? Nhật đáp : Dạ đúng. |
Những phiền toái đã đến với Vũ khá nhanh chóng , những phiền toái do lỡ lầm hư hỏng của chính anh gây ra cũng có , mà do cái ngặt nghèo của hoàn cảnh cũng có. |
| Anh không ngại đứa con , anh không ngại chuyện lỡ lầm xưa cũ , tuổi tác cũng không thèm nghĩ đến. |
| Người biết chuyện cười Lương khùng , cưu mang một đứa con gái lỡ lầm còn thêm chuyện không còn khả năng làm vợ. |
* Từ tham khảo:
- lỡ miệng
- lỡ một lầm hai
- lỡ tàu
- lỡ thì
- lỡ thời
- lỡ vận sa cơ