| châm mồi | đt. Nhúm, gí mồi lửa vào để đốt // (B) Khiêu-khích, nói khích một lời cho có chuyện: Châm mồi cho giặc dậy. |
| Trời mưa ướt lắm , anh em có muốn như thế làm gì..." Thấy ở một vài lều chung quanh có khói lửa và tàn vàng bay ra , ông Đầu Xứ Em sực nhớ đến đinh vàng cất trong tráp , bèn lấy ra gỡ từng tờ một , xếp ngay ở đầu mép chõng , một tay chận cơn đau nơi bụng dưới , một tay châm mồi lửa bùi nhùi. |
| Nhưng nếu cứ đổ vấy mọi sự tồi tệ , xấu xa trong việc đàn ông ngoại tình mà không nhìn xem kẻ cchâm mồilửa phía sau kia là ai , thì có phải mọi cái xấu họ phải gánh đã là chính xác? |
* Từ tham khảo:
- sản lượng
- sản lượng tiệm giảm
- sản nghiệp
- sản phẩm
- sản phụ
- sản sinh