| lưỡi lửa | dt. Ngọn lửa le cao, nhọn đầu. |
Con mụ quái qủy này đang làm gì ngoài đó ? Câu hỏi ấy cứ lởn vởn qua hình bóng những lưỡi lửa nhảy múa trước mắt tôi. |
| Những lưỡi lửa khổng lồ le lên liếm trụi các cành khô trên ngọn gáo cố thụ. |
| Nhưng khi lưỡi lửa khổng lồ chụp vàng hết lòng hồ , nước biến đâu hết sạch. |
| Cấn vứt luôn cả những con bù nhìn mới vào lưỡi lửa. |
| Lửa cháy rồi ! Ðừng đốt ! Bù nhìn – Cấn gào thét ! Khuôn mặt Cấn tê dại hình lưỡi lửa. |
| lưỡi lửa liếm vào khoảng không , đổ vào mặt Tân rát bỏng. |
* Từ tham khảo:
- gá thổ đổ hồ
- gá tiếng
- gạ
- gạ chuyện
- gạ gẫm
- gác