| gạ gẫm | đt. Dụ-dỗ cho được việc mình: gạ-gẫm gái tơ. |
| gạ gẫm | - đgt Nói khéo để hòng lợi dụng: Nó gạ gẫm bà cụ để xin tiền. |
| gạ gẫm | đgt. Tán tỉnh, nói khéo để cầu lợi cho mình nói chung: thấy ai có cái gì đẹp thì gạ gẫm bằng được. |
| gạ gẫm | đgt Nói khéo để hòng lợi dụng: Nó gạ gẫm bà cụ để xin tiền. |
| gạ gẫm | đt. Nht. Gạ. |
| gạ gẫm | .- đg. Nói khéo để lợi dụng một người phụ nữ. |
| gạ gẫm | Cũng nghĩa như "gạ". |
Những cánh ruộng gần bể lúc đó đầy rươi : con cái bụng căng lên những trứng , thèm khát ái tình như giống vật đến ngày "con nước" , không thể ngồi yên một chỗ , phải nhởn nha đi dạo chơi trong ruộng (và có khi quá chân đi cả ra sông) , cũng như tiểu thư đi "bát phố" để kiếm kẻ giương cung bắn cho một phát tên... tình ! Còn công tử rươi cũng nhân dịp đó trưng bảnh với chị em , tha hồ mà tán tỉnh , tha hồ mà gạ gẫm , nhưng "họ" không phải mất công gì cho lắm , vì rươi cũng như mình hiện nay có cái nạn... trai thiếu , gái thừa. |
| Môi trường làm việc tiếp xúc nhiều diễn viên , người mẫu nên họ ggạ gẫmcác cô bán dâm giá cao với giá đi khách từ 700 2.500 USD/lần. |
| Các vi phạm thường gặp ở những đơn vị này là viết sai sự thật , thông tin không chính xác hoặc thiếu trung thực rồi ggạ gẫmlàm quảng cáo , truyền thông , PR Mức độ vi phạm nghiêm trọng hơn là dọa tống tiền bằng các bài báo có nội dung bịa đặt , ông Nguyễn Đức Liên nói. |
| Thông qua các đối tượng môi giới hành nghề xe ôm , bốc vác , họ ggạ gẫmngười VN sang thăm thân , lao động thuê... mua tiền giả mang về VN tiêu thụ. |
| Điều ghê gớm hơn là cô ta còn lấy danh Gandaowasee tên người chị gái sinh đôi của mình để đi ggạ gẫm, rải thính những kẻ giàu có. |
| Theo chia sẻ gây sốc của anh , ngay từ năm 7 tuổi Chester đã bị gia đình một người bạn thân dụ dỗ , ggạ gẫmlàm những điều anh không muốn. |
* Từ tham khảo:
- gác
- gác bếp
- gác bỏ
- gác bỏ ngoài tai
- gác chân chữ ngũ
- gác chuông