| cham | trt. Cách vận-dụng cái miệng (mồm) khi ăn, khi nói. |
Đồng bào người cham pa cũng có một truyện cổ tích về lịch sử gươm thần. |
1319 Bản Đại lang : là đất Panduranga của cham pa , nay là vùng Phan Rang ở Thuận Hải. |
| Khi thành công trên thị trường tơ lụa , ông Khải đầu tư vào bất động sản và nhà hàng cao cấp tại Tp. Hồ Chí Minh , như Au Menoir de Khai , Ming Dynasty , Nam Phan chuyên ẩm thực Việt Nam ; CchamCharm , Trois Pommes chuyên ẩm thực Pháp ; Tao lI chuyên về hải sản ; London Steak House , Khai s Brothers và That s Café. |
| chamCharm Gallery Cuisine là một trong những nhà hàng đẹp nhất thuộc chuỗi các nhà hàng triệu đô của tập đoàn Khaisilk. |
| Với lối kiến trúc cổ mang dáng dấp đền Angkok Wat uy nghi , lộng lẫy , Khaisilk CchamCharm là sự đúc kết tinh hoa ngoạn mục của lối kiến trúc đậm nét phương Đông. |
| Đặc biệt , bạn sẽ được chiêm ngưỡng một tháp Sô cô la nóng chảy bên cạnh các loại bánh tuyệt ngon như : Panna Cotta , Tiramisu , Opera , Passion fruit coconut cake , Pitaschio , Mocha và thưởng thức món kem tự chế biến ngay trên chảo băng lạnh 2 độ C , sự tinh tế ẩm thực này sẽ không thôi ngừng làm sướng thần khẩu của thực khách khi dung tiệc buffet tại CchamCharm. |
* Từ tham khảo:
- giằng co
- giằng quay
- giằng xay
- giằng xé
- giặp
- giắt