| giằng xé | đt. Giành-giựt, tranh nhau kịch-liệt: Giằng-xé chi cho mất cả hoà-khí. |
| giằng xé | - Cướp xé nhau, cấu xé. |
| giằng xé | đgt. 1. Giằng co cấu xé nhau một cách quyết liệt: Hai bà giằng nhau ở giữa đường giữa chợ. 2. Làm cho đau đớn về tinh thần đến mức khó chịu đựng nổi: Những tình cảm trái ngược nhau giằng xé trong lòng . |
| giằng xé | đgt Tranh giành quyết liệt: Hai anh em ruột giằng xé gia tài của cha mẹ để lại. |
| giằng xé | đt. Nht. Giằng co; Ngb. Tranh giành: Giằng xé nhau ví tiền. |
| giằng xé | .- Cướp xé nhau, cấu xé. |
| giằng xé | Co kéo và xé rách. Nghĩa bóng: tranh dành nhau kịch-liệt: Chị em giằng xé nhau về tiền bạc. |
| Dưới bầu trời mờ xám nhưng khô ráo của một buổi chiều không có nắng , bạt ngàn những bông hoa thạch thảo tím ngát , nghiêng ngả trong gió se lạnh… Tôi cứ đứng ven đường , mải mê nghe tiếng hát lúc vút cao chất ngất như giằng xé đau đớn , lúc trầm lắng một nỗi buồn vừa dịu dàng , vừa uể oải. |
Chú , cái xấu cái tốt cứ giằng xé trong lòng cháu. |
| Nàng lại giằng xé giữa lý trí và ham muốn. |
| Một tâm hồn đầy đủ sẽ không thể diễn được một tâm tư giằng xé. |
| Ở bất cứ vai nào , anh cũng diễn bằng sự giằng xé , bằng sự khao khát bị kìm nén. |
Vẫn khắc khoải khôn nguôi ử Vẫn bi kịch giằng xé ử Hỡi trời ! Dân cộng sản có ngón chơi thâm hậu thật ! Nghỉ đi , tĩnh dưỡng đi lên núi hay ra biển đi tuỳ đồng chí nhưng sau sáu mươi ngày trở về đồng chí hãy nộp cho chúng tôi một bản tường trình thật ra trò nhé ! Ngọt ngào như mật nhưng vỡ bố nó đầu ra vì hàng ngày phải tự lấy thìa cà phê múc óc của mình ra mà ăn. |
* Từ tham khảo:
- giắt
- giặt
- giặt áo phải ngày trời mưa
- giặt giạ
- giặt giũ
- giấc