| giặt giũ | đt. Giặt đồ và giũ nệm, giũ mùng, việc lặt-vặt trong nhà: Cần người giặt-giũ. |
| giặt giũ | - Giặt nói chung. |
| giặt giũ | đgt. Giặt nói chung: tắm rửa, giặt giũ cho con. |
| giặt giũ | đgt Giặt nhiều: Cả buổi sáng phải giặt giũ cho con cái. |
| giặt giũ | .- Giặt nói chung. |
| Trừ những việc ấy chỉ còn hai bữa cơm , ggiặt giũquần áo cho các trẻ. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ quần áo sạch sẽ , dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hạt nước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , ggiặt giũ, rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
| giặt giũ , lau chùi , quét tước móc máy mọi chỗ trong nửa gian phòng ấy xong vẫn chưa thấy em. |
| Nhưng thôi , bất cứ lúc nào em bận bịu hoặc sinh nở , chị sẽ cho các cháu nó lên giặt giũ , cơm nước , chợ búa. |
| Chiều cũng ngần ấy động tác chuẩn bị một bữa ăn và giặt giũ. |
| Những ngày sau nữa cũng nấu ăn , giặt giũ. |
* Từ tham khảo:
- giấc điệp
- giấc hoè
- giấc hoè an
- giấc hoàng lương
- giấc hương quan
- giấc kê vàng