Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cơm sườn
dt. Cơm với miếng sườn heo rán đựng chung trong một dĩa (đĩa) bán với giá nhứt-định. // bt. (B) Dễ-dàng:
Việc đó như cơm sườn mà! Dễ như ăn cơm sườn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhật nguyệt
-
nhật nguyệt như thoa
-
nhật nguyệt thôi nhân
-
nhật thực
-
nhật trình
-
nhật tụng
* Tham khảo ngữ cảnh
Người già đứng tần ngần ngoài cửa quán , mắt nhìn dán vào đĩa
cơm sườn
, miệng há hốc.
Không phổ cập với dân văn phòng , nhưng c
cơm sườn
cũng là một trong những thứ được khách du lịch yêu thích khi tìm đồ ăn xế.
Tại đây , nhóm du khách đã gọi 4 đĩa cơm gà và 2 đĩa c
cơm sườn
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cơm sườn
* Từ tham khảo:
- nhật nguyệt
- nhật nguyệt như thoa
- nhật nguyệt thôi nhân
- nhật thực
- nhật trình
- nhật tụng