| cơ trục | dt. Cây cốt một bộ máy. // (B) Phần trọng-yếu một việc. |
| Trong việc làm ăn , bạn tất nhiên phải tin tưởng đối tác nhưng đừng nên cả tin mà vẫn rất cần đề cao cảnh giác vì luôn có tiểu nhân muốn thừa ccơ trụclợi và tước đoạt lời lộc tự bạn đấy. |
| Đoàn liên ngành tỉnh Hải Dương tuyên truyền và khuyến cáo các chủ cơ sở chấp hành nghiêm việc niêm yết và bán đúng giá ; nghiêm cấm tuyệt đối việc đầu ccơ trụclợi bán giá cao nhiều lần so với giá nhập. |
| Điều này khiến dư luận đang hoài nghi việc doanh nghiệp lợi dụng chủ trương siết chặt hoạt động khai thác cát của các cơ quan chức năng , "găm hàng" đầu ccơ trụclợi , rồi sau đẩy giá lên cao. |
* Từ tham khảo:
- lảu thông
- láu
- láu
- láu
- láu cá
- láu đáu