| con non | dt. Bào-thai, cái thai còn trong bụng, tiếng dùng hăm-he, chưởi-rủa: Con non hàng-nàm; Tao móc con non mầy ra đa. |
| Và bà ngoại , giận dỗi cách mấy một đứa con non dại cũng đâu đến nỗi rũ bỏ sạch trơn ký ức về nó. |
| Trong khi bào thai phát triển trong bụng mẹ ở người , ccon noncủa các loài đẻ trứng như gà lại được cung cấp dưỡng chất bên ngoài cơ thể con cái. |
| Để giải quyết vấn đề này , chúng phải tạo ra một cấu trúc , được gọi là trứng , bao gồm dinh dưỡng , nước và cả sự bảo vệ cần thiết cho ccon non. |
| Nhím cái mỗi năm có thể đẻ từ 3 4 lứa , mỗi lứa từ 3 5 con hoặc nhiều thì từ 8 9 ccon non. |
| Cần tiêu diệt khi chúng còn là trứng hoặc ccon nonsẽ dễ dàng hơn , bởi lúc này ít di chuyển và tạo thành quần thể lớn. |
| Đồng quan điểm , TS Phạm Văn Nhạ , Viện Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) cho biết , việc phun hóa chất không mang hiệu quả cao , chỉ giúp tiêu diệt lượng cá thể nhất định ở thời điểm đó , còn rất nhiều trứng trong lòng đất tiếp tục nở ccon nonvà phát triển thành quần thể. |
* Từ tham khảo:
- bụi rậm
- BÙM
- bùm-bùm
- BŨM
- bụm mặt
- bụm mũi