| bùm | trt. Tiếng súng nổ: Nổ cái bùm, nghe cái bùm, cắc-bùm. |
| bùm | tht Tiếng nổ: Tiếng súng nổ bùm ở góc rừng. |
| Súng từ bên dưới bắn lên "bóc bùm , bóc bùm". |
| Hai người xuống cái bến bùm xùm những lùm đậu cộ , Kim chờ tàu Khánh Hội lên. |
Tôi đem xác Dế Choắt đến chôn vào một vùng cỏ bùm tum. |
| Đó là khoảng bãi rộng , lầy lội bùm tum toàn giống cỏ nước. |
| Đêm đầu tiên , tôi đang sắp xếp đồ đạc thì nghe tiếng đất đá ai đó ném vào tường , vào cửa bùm bụp. |
| Anh nói với BBC : "Đôi khi tình trạng say đến từ từ trong một vài ngày nhưng đôi khi nó đột ngột đến như thể : Bbùm! |
* Từ tham khảo:
- nôn nả
- nôn nao
- nôn nóng
- nôn nôn
- nôn ruột
- nôn thốc nôn tháo