| bụi rậm | dt. Lùm cây-cỏ um-tùm, không được cắt-xén. |
| bụi rậm | dt Đám cây mọc chen chúc, rậm rạp: Huýt chó vào bụi rậm (tng). |
| bụi rậm | dt. Đám cây cỏ rậm: Giếng sâu bụi rậm trước sau tìm quàng (Ng.Du). |
| bụi rậm | d. Đám cây nhỏ, thấp và rậm dày. |
| Chàng vừa sợ vừa hỏi : Sao đầu tóc cô rối bời thế ? Vì em phải chui qua bụi rậm để bẻ trộm ngô. |
| Cái hạnh phúc vẩn vơ , mơ màng hình như đương làm rung động hai tấm lòng son mà không ai có thể nói cho ai biết , không ai có thể tả cho ai hay , không ai dám cất tiếng , sợ cái hạnh phúc đương âm thầm trong tâm trí nó vụt bay đi mất , nó bay vụt vào cảnh mộng , như con chim vành khuyên thấy tiếng động bay ẩn vào trong bụi rậm um tùm. |
Cái cò là cái cò con Mẹ đi xúc tép để con ở nhà Mẹ đi một dặm đường xa Chân mẹ la đà giẫm phải vũng lươn Sông kia có chiếc thuyền lườn Chèo vào bụi rậm xem lươn bắt cò. |
BK Cái cò là cái cò con Mẹ đi xúc tép để con ở nhà Mẹ đi một quãng đồng xa Chân mẹ la đà giẫm phải vũng lươn Ông kia có chiếc thuyền con Chèo vào bụi rậm xem lươn bắt cò. |
| Đường sá gập ghềnh khó đi , hai bên đường toàn bụi rậm dây leo chằng chịt. |
| Cháu vội lết đến nằm trong một bụi rậm , sợ họ trở lại. |
* Từ tham khảo:
- thôn lệ
- thôn thanh
- thổn
- thông Đà-lạt
- thông-cảng
- thông cổ