| thổn | đt. X. Thốn: Thổn-đạc, thổn-độ, thổn thức. |
Chàng thổn thức thương cho mình , không phải thương mình sắp chết vì thấy mình bị đầy đoạ dưới mưa một cách vô lý như một người sắp điên. |
Thu ứa nước mắt khóc thổn thức rồi một lúc sau ngủ thiếp đi vì mệt quá. |
Chàng ngừng lại vì thấy Mùi gục đầu vào chàng khóc thổn thức : Em van anh , anh cứu lấy em. |
| Em ơi , em có biết không , viết đến đây anh thấy nước mắt cứ tràn ra , anh khóc cho tình yêu của anh với em , đáng lẽ... " Thực tình Trương cũng thấy thổn thức khi viết mấy dòng chữ ấy , nhưng không đến nỗi nước mắt cứ tràn ra như chàng viết trong thư. |
Loan cúi mặt lấy vạt áo che miệng nhưng vẫn không giữ nổi những nỗi thổn thức làm rung động cả người nàng. |
| Loan thấy trong dạ bùi ngùi , thổn thức. |
* Từ tham khảo:
- chửi chó chửi mèo
- chửi chó mắng mèo
- chửi chùm chửi lấp
- chủi đổng
- chửi lắm mỏi mồm
- chửi lắm nghe nhiều