Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bụm mặt
đt. Che mặt với hai bàn tay:
Bụm mặt khóc nức-nở; Hoảng-kinh phải bụm mặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bộ khuếch đại
-
bộ kích thích
-
bộ lạc
-
bộ lang
-
bộ li dầu
-
bộ li hợp
* Tham khảo ngữ cảnh
Trà Long đưa tay
bụm mặt
:
Eo ôi , ghê quá ! Rồi chú làm saỏ
Tôi cười :
Chú phải nằm ngửa mặt lên trời cho mẹ cháu hái lá nhét vào mữi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bụm mặt
* Từ tham khảo:
- bộ khuếch đại
- bộ kích thích
- bộ lạc
- bộ lang
- bộ li dầu
- bộ li hợp