| coi kìa | trt. X. Coi cà. |
| coi kìa , nó cứ quýnh lên. |
| Ả đàn bà ghé sát vào tai hắn thì thào : coi kìaìa !... Ở góc đằng ấy có một cặp... thấy chưả Gã đàn ông nhìn lơ láo : Ừ , mà saỏ Chú Quản không thấy con bé ấy bao giờ à? Gã cằm nhọn nhếch nhếch hàng ria mép : Đàn bà thì nhớ sao xuể... Ả đàn bà bỗng hừ một tiếng , răng nghiến lại. |
| coi kìaìa mắt bà đỏ quạch , rực lên. |
* Từ tham khảo:
- danh bạ
- danh bạ thương nhân
- danh bản
- danh bất hư truyền
- danh ca
- danh cầm