| danh bạ | dt. Sổ ghi tên theo một trình tự hệ thống nhất định: danh bạ điện thoại. |
| danh bạ | dt (H. danh: tên gọi; bạ: sổ sách) Sổ ghi tên: Đã có tên trong danh bạ. |
| danh bạ | d. Sổ ghi tên người, tên cơ quan... : Danh bạ điện thoại. |
| Tùy chọn duy nhất ở đây là đồng ý , sau đó iOS sẽ hỏi có muốn đưa ứng dụng vào ddanh bạhay không. |
| Anh này cài vào điện thoại của mình thì thấy phần mềm có chức năng chạy ngầm trên điện thoại bí mật lấy cắp dữ liệu , danh sách , nội dung các cuộc gọi đi , gọi đến , nội dung các tin nhắn , ddanh bạđiện thoại , định vị GPS , dữ liệu trên các tài khoản mạng xã hội. |
| Tắt tìm kiếm Spotlight cho những nội dung không cần thiết Tìm kiếm Spotlight trên iPhone , iPad là tính năng khá hữu dụng giúp người dùng tìm kiếm nhanh ddanh bạ, bài hát , ghi chú , Vậy nhưng , tính nhưng năng này cũng chiếm đi một phần CPU để dùng cho tác vụ tìm kiếm. |
| Trên màn hình chủ , gõ một vài từ khóa ngắn gọn và bạn nhận được kết quả từ web , ddanh bạ, địa điểm xung quanh , trong các tập tin trên điện thoại và hơn thế nữa. |
| SharePoint là trung tâm lưu trữ văn bản cho các dịch vụ trên Office 365 for Business SharePoint là một nền tảng rất lớn , cho phép tích hợp nhiều ứng dụng để quản lý công việc , lịch làm việc , thảo luận cũng như chia sẻ ddanh bạ. |
| Windows 10 Creator cho phép đặt ddanh bạbạn bè vào taskbar. |
* Từ tham khảo:
- danh bản
- danh bất hư truyền
- danh ca
- danh cầm
- danh chiếm bảng vàng
- danh chính ngôn thuận