| danh ca | dt. Bài hát hay người hát hay, nổi tiếng xa gần. |
| danh ca | dt. Ca sĩ nổi tiếng: Chương trình do nhiều danh ca biểu diễn. |
| danh ca | dt (H. ca: hát) Nghệ sĩ ca hát nổi tiếng: Trong buổi liên hoan có một danh ca hát rất hay. |
| danh ca | dt. Người đàn ông hay đàn bà ca hát có tiếng. |
| danh ca | d. Nghệ sĩ nổi tiếng hát hay. |
| danh ca | Con hát có tiếng . |
| Nhờ có nhan sắc và giọng hát hay , Lạch trở nên một danh ca của một xóm bình khang gần Hải Phòng. |
| Thốt nhiên , chàng tưởng tới một cô danh ca trên màn chớp bóng nói , và truyện “nàng tiên xanh” , một truyện đã làm cho chàng căm tức khi chàng ở rạp chớp bóng về nhà. |
| Về sau , vào một ngày tháng bảy nhớ đến Nguyễn Tuân xát xà bông vào người nổi bọt lên , gõ chậu Thau , niệm bài văn đó , tôi thèm được nghe một cô đầu nào ở Phú Nhuận , Đại Đồng niệm đúng theo lối Bắc cho nghe , nhưng chưa có dịp nào thì may làm sao người phục trách mục Tao Đàn cho nghe bài ấy qua giọng một danh ca xứ Bắc. |
Nay Tuyên phủ sứ bày cuộc vui đãi tôi Ca kỹ trẻ xinh cả một đám Chỉ có một kẻ tóc hoa râm ngồi cuối phòng Mặt xấu , sắc khô , người hơi nhỏ Mày phờ phạc không điểm phấn tô son Sao mà đoán được người này là đệ nhất danh ca một thời. |
| Một buổi mùa hạ năm sau , tức là năm 1933 , tại nhà một ả danh ca ở xóm Khâm Thiên , có một chầu hái long trọng , quan khách có đến ba chục ngài , do Long làm... khổ chủ. |
| Lúc ấy trên gác ngoài anh kép đã phải đổi cái đàn dây ra đàn nguyệt , mà cô danh ca cũng đã thôi những bài hát nói gửi thư , để ca mấy cây nam ai , lẩy mẩy câu Kiều. |
* Từ tham khảo:
- danh chiếm bảng vàng
- danh chính ngôn thuận
- danh cương lợi toả
- danh diện
- danh dự
- danh định