| coi giờ | đt. C/g. Coi đồng-hồ, nhìn mặt đồng-hồ để biết giờ. // đt. Canh giờ, xem chừng giờ trong một cuộc chạy đua hoặc trông-nom người bệnh. |
| Tuy nhiên , với Cao Việt Nam thì trận đấu đã ở lại , kết quả thế nào thì đã được biểu hiện trên bảng tổng sắp , anh sẽ không bận tâm thêm nhiều và hướng tới chặng đua cuối cùng tại Thái Lan vào tháng 12 tới , anh vô cùng tự tin vào chặng cuối này : Giờ đây em sẽ tập trung tối đa vào chặng Thái Lan tới , Chang International Circuit có thể ccoi giờnhư sân nhà của em rồi , em rất tự tin có thể vượt qua được thành tích đã đạt được tại Ấn Độ hồi tháng 8. |
* Từ tham khảo:
- thua bạc
- thua bài
- thua buồn
- thua cuộc
- thua đau
- thua-đậm