| thua bài | đt. Đánh bài thua: Có bao nhiêu, đem thua bài hết. |
| Thời điểm bộ phim lên kế hoạch khởi quay , Vương Khải đang ngập đầu trong nợ nần vì tthua bàibạc và cổ phiếu. |
| Riêng chuyện đánh bài , tthua bàiở Campuchia là có nhưng không đúng như những gì báo chí đã nói trong thời gian qua. |
| 10h sáng cuối tuần , chúng tôi có mặt trước cổng Casino Winn , nơi thời gian vừa qua nổi tiếng với các vụ đánh đập đánh đập dã man những con bạc tthua bài, thiếu nợ. |
| Mỗi lần tthua bàihay đi nhậu về mà vợ có nhắc nhở là bị chồng hành hung. |
| Thế nhưng cuộc sống nào có được yên ổn , cứ ngày nào tthua bàivề là anh ta đòi tôi đưa tiền để chơi tiếp. |
* Từ tham khảo:
- giới luật
- giới nghiêm
- giới sang
- giới sát
- giới sắc
- giới thiệu