| giới sát | đt. Cấm giết-chóc, làm thịt. |
| giới sát | - Ngăn cấm không cho giết động vật. |
| giới sát | đgt. Ngăn cấm sát sinh đối với người tu hành trong một số tôn giáo. |
| giới sát | đgt (H. giới: răn đe; sát: giết) Ngăn cấm giết súc vật: Nhà chùa thực hiện luật giới sát. |
| giới sát | dt. Cấm giết, cấm sát-sanh. |
| giới sát | .- Ngăn cấm không cho giết động vật. |
| Ai ngờ , ngay sáng hôm sau , cán bộ địa chính xã và cán bộ xóm đã đến nhà tôi lấy toàn bộ ngõ rộng gần 2 m , cắm mốc địa ggiới sáttường nhà. |
| Đơn cử như tại Bệnh viện đa khoa huyện biên ggiới sátLào của tỉnh Sơn La là Bệnh viện huyện Sốp Cộp đã thực hiện thành công mổ nội soi , không chỉ giúp người dân địa phương mà còn giúp người dân nhiều huyện lân cận , người dân Lào tìm đến phẫu thuật. |
* Từ tham khảo:
- giới thiệu
- giới thuyết
- giới tiễn
- giới tính
- giới tuyến
- giới tuyến quân sự