| giới sắc | đt. Cấm việc sắc-dục. |
| giới sắc | - Kiêng sắc dục. |
| giới sắc | đgt. Ngăn cấm thú vui xác thịt đối với người tu hành ở một số tôn giáo. |
| giới sắc | đgt (H. giới: răn đe; sắc: sắc dục) Răn đe không ham mê sắc dục: Bởi ông giới sắc, phòng loan hững hờ (Tú-mỡ). |
| giới sắc | dt. Cấm sắc-dục. |
| giới sắc | .- Kiêng sắc dục. |
| Theo bài minh khắc trên bia mộ của Đổng Hải Xuyên khi ông mất , thì cả chục võ sĩ vây đánh , tay đều tê bại , lại có các danh sư về kiếm kích cùng thử tài , Đổng tay không cướp khí giới , chân đạp chân , người thách đấu toàn thân tê cứng , và Đổng thường đi chơi cõi ngoài , cho một số người cầm khí ggiới sắcbén xúm vào vây đánh , tiên sinh bốn mặt chống cự nhanh như gió cuốn. |
* Từ tham khảo:
- giới thuyết
- giới tiễn
- giới tính
- giới tuyến
- giới tuyến quân sự
- hèm