| giới sang | dt. Mụn lở, ghẻ lở, theo đông y. |
Mùa thu , tháng 8 , sai Ngô Đình giới sang cáo phó với nước Nguyên. |
| Cuộc họp của Bonn giống như một cuốn sách bao gồm các quy định của Hiệp định Paris , nhằm chấm dứt kỷ nguyên nhiên liệu hóa thạch vào nửa sau của thế kỷ này bằng cách chuyển nền kinh tế thế ggiới sangcác nguồn năng lượng sạch hơn như năng lượng gió và năng lượng mặt trời. |
| Điều này sẽ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp xuất khẩu trên thế ggiới sangEU nói chung và các doanh nghiệp xuất khẩu từ Việt Nam sang EU nói riêng. |
| Các chú giải phóng sinh chúng tôi lần thứ 2 Cuối tháng 4 , đầu tháng 5/1970 ; theo lời gọi của nhà vua Xi Ha Núc ; sư đoàn 5 được Bộ Tư lệnh Miền giao nhiệm vụ vượt biên ggiới sangCampuchia đánh đuổi bọn phản chủ Lon non , Xi rích ma tắc , Sơn Ngọc Thành giải phóng 3 Tỉnh : Crachiê , Mônđôn Kiri và Stungcheng. |
| Hạ Tân Ggiới sangCanada du học vào năm 1985. |
| Cả ba khai nhận , ngày 22/10 đã góp tiền , rủ nhau bắt xe khách từ Văn Yên , Yên Bái lên Lào Cai để vượt biên ggiới sangTrung Quốc mua pháo nổ về đốt và bán kiếm lời trong dịp Tết. |
* Từ tham khảo:
- giới sắc
- giới thiệu
- giới thuyết
- giới tiễn
- giới tính
- giới tuyến