| thua cuộc | đt. C/g. Thua cá, đánh cuộc thua: Ai thua cuộc phải trả tiền rượu. |
| Anh ấy không phải là kẻ dễ dàng chịu thua cuộc. |
| Nhìn lại lịch sử hàng ngàn năm của người Do Thái , từ khi Mô sê dẫn dắt người Israel ra khỏi kiếp nô lệ trên đất Ai Cập , cho đến khi dân Do Thái phải chống trả lại cuộc diệt chủng khiến nửa số người Do Thái diệt vong , cho đến ngày nay khi mà người Do Thái vẫn phải vẫn phải đấu tranh cho đất nước của chính mình , tất cả những gì họ làm đều là để không biến mình thành một "frayer" , dịch đại loại ra là thằng hèn , kẻ thua cuộc , kẻ bị lợi dụng. |
| Tên này thách tên nọ nếu bắn trúng em bé nó sẽ thua cuộc một điếu thuốc thơm. |
| Người ta đang sát phạt nhau bằng tiền , đem cái may rủi cả vào đến cõi văn thơ và trên mặt nước sông thu , tiếng ngâm một câu thơ được cuộc , tiếng ngâm một câu thơ thua cuộc mất ăn tiền , những tiếng đó đều âm hưởng trên làn nước lạnh , thanh âm nghe trong trẻo , du dương và thái bình như tiếng vang của một hội tao đàn nào. |
| Chỉ có điều trong cuộc chạy đua này , kẻ thua cuộc không phải được nhận giải nhì đâu... mà là cái chết. |
Năm đó nhận được tin ông chồng chung say men hăng máu đua xe với đám trai trẻ tính lấy le giành cô Năm Sắc , ai ngờ thua cuộc chỉ còn là tấm ảnh trên bàn thờ. |
* Từ tham khảo:
- phộng rang giòn
- phờ người
- phở-lở
- phở-trận
- phơi đầu
- phơi gan