Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phờ người
tt. Đờ người, dáng uể-oải:
Hết sốt, phờ người ra
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cây tóc ông lão
-
cây tổ chim
-
cây tổ ong
-
cây tù tì
-
cây tứ quý
-
cây tứ thời
* Tham khảo ngữ cảnh
Lớp vỡ lòng của thầy Phu vẫn đông học trò và cũng giống như bọn tôi hồi trước , lũ nhóc sau này bị thầy phạt nhảy cóc
phờ người
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phờ người
* Từ tham khảo:
- cây tóc ông lão
- cây tổ chim
- cây tổ ong
- cây tù tì
- cây tứ quý
- cây tứ thời