| thua đau | đt. Thua cách đau-đớn, không đáng thua mà thua: Thấy ăn rõ rệt, bị sơ ý một chút mà thua đau. |
Tôi đã hạ địch thủ một cách vẻ vang , trong khi dưới đám hội còn đương ồn ào nhốn nháo vì không ai ngờ võ sĩ Bọ Ngựa giỏi võ nhất vùng đồng cỏ lại thua nhanh và thua đau như thế và thua bởi một chàng Dế Mèn lạ mặt ở đâu đến. |
| Bọn Trần Trí đuổi theo đến núi Trạm Hoàng , nhưng vì đã nhiều phen bị thua đau , không dám tiến sâu , lui về giữ thành Nghệ An. |
| thua đau, Arsenal mất thêm người Vừa qua , Arsenal đã bất ngờ thua ngược Watford dù có bàn dẫn trước. |
| Bị đuổi 2 người , Chelsea tthua đautrên sân nhà. |
| Bầu không khí chính trị lúc ông mới vào Nhà Trắng rất nóng bỏng bởi Đảng Cộng hòa vừa mới tthua đau. |
| thua đauđội cuối bảng , Liverpool nguy cơ bật bãi khỏi C1. |
* Từ tham khảo:
- bị vị
- bị viên
- bị vong
- bị vong lục
- bia
- bia