| lưng dài vai rộng | To khoẻ, sung sức, có thể đảm đương, gánh vác những công việc nặng nề: Chả nhẽ thanh niên lưng dài vai rộng vẫn không làm đủ ăn hay sao ? |
| Chị Năm đau đớn vật vã , trong khi anh chồng llưng dài vai rộngvẫn không biết làm gì ngoài nhậu , chị đành dắt con về nhà mẹ ruột là bà Đinh Thị Lớn , uống thuốc nam chờ chết. |
* Từ tham khảo:
- lưng eo vú xếch
- lưng gù chữ cụ, vú lồi chữ tâm
- lưng lưng
- lưng lửng
- lưng tưng
- lưng vốn