| lủng | tt. Thủng, bể hay rách thành lỗ nhỏ: Bán-buôn thúng lủng tràn hư, Mãn mùa tính lại không dư đồng nào (CD) // trt. Làm cho lủng: Chọc lủng, đâm lủng. |
| lủng | - t. (ph.). Thủng. Đâm lủng. |
| lủng | đgt. Kể được, đếm được, tính được: vô lủng o vô thiên lủng. |
| lủng | tt, trgt Như Thủng: áo lủng một chỗ; Đâm lủng áo giáp tên địch. |
| lủng | tt. Phủng, có lỗ: Một mai trống lủng khó hàn, Dây dùn khó đứt bạn loan khó tìm (C.d) |
| lủng | .- Thủng: Áo lủng. |
| lủng | Đếm được, kể được, tính được (không dùng một mình): Vô lủng. |
| lủng | Thủng, có lỗ: Cái quạt lủng. Cái áo lủng. |
| Cơm gì mà trông lủng củng như khoai sọ thế kia ? Minh nghe nói chợt cau mày , đăm đăm nghĩ ngợi. |
Chạy xong một tuần , sư ông lại vào chiếu giữa múa mênh quyết ấn trông rất dẻo tay , rồi cầm kéo cắt những đồng tiền kết giấy thành hình người và treo lủng lẳng ở ba hàng giây chăng quanh bàn. |
Bán buôn thúng lủng tràng hư Mãn mùa tính lại không dư đồng nào. |
Buồn tình thúng lủng sàng hư Rồi mùa tính lại , không dư đồng nào. |
| Tôi quát tháo bảo đi lấy gạo ! Chạy khỏi xóm , mới biết cái bao lát bị chuột cắn lủng một lỗ. |
| Họ nhìn trân mấy cái tai xâu dây lủng lẳng Tuyết đang đưa cao , mắt dán vào chiến tích quái dị ghê rợn đó , chân bủn rủn. |
* Từ tham khảo:
- lủng ca lủng củng
- lủng củng
- lủng la lủng lẳng
- lủng lẳng
- lủng liểng
- lủng lỉnh