| cầu vui | trt. Chỉ cần vui-thích, không ý chi khác: Nói cầu-vui, Xem cầu-vui. |
| cầu vui | đt. Tìm chuyện vui, tiêu khiển. |
| Hát quan họ khác thế : lối hát này chỉ có riêng trong những ngày hội mùa xuân , trai gái hát cầu vui , nhưng có nhiều làng còn tổ chức hát thờ thần , trao giải. |
| Nhu ccầu vuichời giải trí và nghỉ dưỡng của người dân gia tăng đang thúc giục các nhà đầu tư. |
| Trải rộng trên diện tích gần 20 ha , thiết kế Typhoon Water Park (Công viên nước Vịnh lốc xoáy) lấy cảm hứng từ mô hình các công viên nước hàng đầu thế giới như Typhoon Lagoon (Mỹ) , Blizzard Beach thuộc khu giải trí nổi tiếng Walt Disney World (Mỹ) hay Yas Waterworld Abu Dhabi (Các tiểu vương quốc Ả rập) Thỏa mãn nhu ccầu vuichơi , thư giãn của du khách mọi lứa tuổi , Typhoon Water Park sở hữu hệ thống 12 trò chơi dưới nước đa dạng , hấp dẫn , được chia thành 3 khu riêng biệt : khu vui chơi dành cho gia đình , khu vui chơi dành cho trẻ em và khu vui chơi mạo hiểm cho tín đồ mê cảm giác mạnh. |
| Power 6/55 được Vietlott giới hiện hồi tháng 8 vừa qua với mục tiêu đa dạng hóa sản phẩm trên thị trường xổ số và đáp ứng nhu ccầu vuichơi có thưởng của một bộ phận người dân. |
| Việc xây dựng các tuyến phố đi bộ nói trên là nhằm đáp ứng nhu ccầu vuichơi , giải trí , mua sắm , khám phá ẩm thực Huế của du khách và nhân dân. |
| Nhiều hộ dân đã tự nguyện mua ghế đá đặt quanh ao để phục vụ nhu ccầu vuichơi của chính gia đình mình và người dân. |
* Từ tham khảo:
- phục rượu
- phục-sự
- phục-tang
- phục tửu
- phục thuỷ-thổ
- phục-thực