| cạn dầu | trt. Hết dầu, khô dầu: Đèn cạn dầu đèn tắt, nhang hết nhị hết thơm... (CD). |
| Hàng họ có khá không ? Sao độ rầy tôi không gặp ông ? Người kia đứng thẳng lên , hấp háy cố nhìn tôi bằng cặp mắt gần tàn ánh sáng như ngọn đèn cạn dầu bập bùng chực tắt. |
Đến triều Nguyễn , Nho học như ngọn đèn cạn dầu trước gió , vua lập đội múa hát trong cung , bên ngoài hát xướng tự do nhưng thân phận con hát cũng chỉ là con rối mua vui cho thiên hạ. |
| Mãi sau , Miên mới bật lên câu hỏi : Bác Sương khỏe hơn rồi chứ mẹ? Bác ấy giờ như đèn cạn dầu , trông cho qua được mùa đông này con ạ. |
* Từ tham khảo:
- căm căm
- căm gan
- căm gan tím ruột
- căm ghét
- căm giận
- căm hận