| cao cờ | bt. Đánh cờ giỏi, tính được nhiều nước. // bt. (B) Mưu cao: Như thế cũng là cao cờ. |
| cao cờ | tt Nói người đánh cờ người giỏi hơn nhiều người khác: Hai cụ đều cao cờ ngồi đánh với nhau. |
Anh đi ghe cá cao cờ Ai nuôi cha mẹ , ai thờ tổ tiên. |
Anh ngồi thuyền ngự cao cờ Xin anh đoái thiếp đặng nhờ tấm thân. |
| Thế rồi phất cao cờ chính nghĩa , [54a] tạo thế vững đàng hoàng. |
| Những người tham gia cuộc diễu hành phất ccao cờĐảng Cộng sản Liên bang Nga , chân dung lãnh tụ V.I.Lenin và các biểu ngữ và biểu tượng của Liên Xô trước đây đi dọc theo các đường phố. |
| Khoảng 5.000 người tham gia một cuộc tuần hành ở thủ đô Moskva phất ccao cờĐảng Cộng sản Nga , chân dung lãnh tụ Lenin và các biểu ngữ , biểu tượng của Liên Xô trước đây đi dọc theo các đường phố. |
| Những người tham gia phất ccao cờĐảng Cộng sản Liên bang Nga , chân dung lãnh tụ Lenin và các biểu ngữ và các biểu tượng của Liên Xô trước đây đi dọc theo các đường phố. |
* Từ tham khảo:
- đều trời
- đểu
- đểu cáng
- đểu giả
- đi
- đia-phram